Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_THCS_Ly_Tu_Trong_Krong_No__YouTube1.flv HINH_ANH_HOAT_DONG.swf DSC000682.jpg DSC00085.jpg DSC000701.jpg DSC000882.jpg DSC00061.jpg DSC000692.jpg DSC00074.jpg DSC00043.jpg DSC000401.jpg DSC00042.jpg DSC00045.jpg DSC00053.jpg DSC00051.jpg DSC000571.jpg P3220033.jpg P3220025.jpg P3220054.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    chương trình chuẩn anh văn 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
    Ngày gửi: 05h:12' 30-11-2009
    Dung lượng: 66.5 KB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 1: A VISIT FROM A PENPAL
    A.VOCABULARY:
    *LISTEN AND READ:
    -Foreign (a)thuộc về ngoại quốc
    -Correspond (v):liên lạc qua thư
    -at least (adv) : tối thiểu ,ít nhất
    -every two weeks :(adv):hai tuần một lần
    -be impressed by: …bị ấn tượng bởi
    -friendliness (n)sự thân thiện
    -Mausoleum (n): lăng
    -As well as :cũng như
    -Mosque (n):nhà thờ hồi giáo
    Peaceful (a): thanh bình ,yên tĩnh
    -Atmosphere (n):bầu không khí
    -Pray (v):cầu nguyện
    -Abroad (adv):( ở,đi)nước ngoài
    -Depend on (v): tùy thuộc,lệ thuộc
    -Anyway (adv):dù sao đi nữa
    -Keep in touch :giữ liên lạc
    -*Used to +V(bare): đã từng làm 1 việc nào đó trong quá khứ nhưng không còn ở hiện tại nữa
    _option(n): sự lựa chọn
    -Recreation(n) :sự giải trí
    -Worship (v):thờ phượng
    *SPEAK:
    -Similar (a):tương tự
    -take turns (v):thay phiên
    -industrial(a):thuộc về công nghiệp
    *LISTEN:
    -Downtown (n):khu phố chính
    -pond (n):cái ao
    -grass(n):cỏ
    Park –keeper (n):người trông công viên
    -sign (n):biển báo
    *READ:
    -Association (n):hiệp hội
    -Asian (a): thuộc châu Á
    -Nation (n):dân tộc ,quốc gia
    -ASEAN:Hiệp hội các quốc gia đông nam á
    Divide (v):chia
    -region (n):vùng ,miền
    -Separate (v):phân chia
    -coprise(v):bao gồm
    -sq =square (n):thước vuông
    -tropical climate :khí hậu nhiệt đới
    -unit of currency: đơn vị tiền tệ
    -Ringgit (n):đồng ring -zít
    -consist of (v):gồm có ,bao gồm
    -Population (n):dân số
    -Islam (n):Đạo hồi
    -official religion :tôn giáo chính
    -In addition :ngoài ra
    -Buddhism (n):Phật giáo
    -Hinduism (n): ấn giáo
    -National language :tiếng quốc ngữ
    -Instruction(n):việc giáo dục ,dạy dỗ
    -Tamil(n):người/tiếng ta -min
    -Primary language :ngôn ngữ chính
    -Compulsory(a);bắt buộc
    *WRITE:
    -Relative (n):thân nhân/bà con
    -outline (n):dàn ý
    -Interest(v):thu hút,gây chú ý
    *LANGUAGE FOCUS:
    -Ghost (n):ma
    _Monster (n):quái vật
    -Farewell party (n):tiệc chia tay
    -Hang (v): treo,máng
    -wish (v);lời ước
    A.GRAMMAR:
    The simple past tense
    *Form: (+) S+ V2/ed
    (-) S+did not +V (bare)
    (?) Did + S +V (bare) ?
    (+) S +was /were +…….
    (-) S + was /were not +…..
    (?) Was/Were +S +……?
    Wh - +did + S +V +……..?
    *usage: Thì QKĐ dùng để diển tả hành động hay sự việc xảy ra trong quá khứ cắt đứt với thực tại.
    thường đi với yesterday ,ago ,last week/month/ year, in the past,……
    * WISH –SENTENCE (CÂU MONG ƯỚC)
    -Dùng để diển tả mong muốn không có thật ở hiện tại.
    S + wish +S + V (past subjunctive )
    cho* riêng đ/từ “to be” dùng were tất cả các ngôi
    -Ex :Nam isn’t here now.
    > I wish he were here now.










    UNIT 2 : CLOTHING
    A .VOCABULARY :
    * LISTEN AND READ :
    -Poet (n):nhà thơ
    -writer (n): nhà văn
    -musician (n): nhạc sỹ
    -mention (v):đề cập
    -poem (n): bài thơ
    -long silk tunic : áo lụa dài
    -slit (v):sẻ (n)đường sẽ
    -loose pant (n):quần rộng
    -wear –worn (v): mặc ,mang
    -design (n):kiểu dáng
    - fashion designer (n):nhà thiết kế thời trang
    -lines of poetry : những dòng thơ
    -fashionable (a) hợp thời trang
    - inspiration (n):nguồn cảm hứng
    -ethnic minorities :(n)dân
     
    Gửi ý kiến