Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_THCS_Ly_Tu_Trong_Krong_No__YouTube1.flv HINH_ANH_HOAT_DONG.swf DSC000682.jpg DSC00085.jpg DSC000701.jpg DSC000882.jpg DSC00061.jpg DSC000692.jpg DSC00074.jpg DSC00043.jpg DSC000401.jpg DSC00042.jpg DSC00045.jpg DSC00053.jpg DSC00051.jpg DSC000571.jpg P3220033.jpg P3220025.jpg P3220054.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiêm tra tiếng việt 6/1(T)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Công Thuận
    Ngày gửi: 07h:58' 26-11-2009
    Dung lượng: 136.5 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: ……………….. ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT LỚP 6
    Lớp: 6A …………….. Thời gian: 45 ‘
    Điểm
     Lời nhận xét của thầy cô giáo.

    
    I . Trắc nghiệm: ( 3 điểm) ( Đề số 01)
    Đọc, chọn và ghi chữ cái đúng đầu câu trả lời đúng vào ô bên dưới
    001: Từ là gì?
    A. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để dặt câu.
    B. Từ là đơn vị ngôn ngữ.
    C. Từ là tiếng.
    D. Từ là đơn vị tiếng .
    002: Từ phức được chia thành những loại nào?
    A. Từ đơn và từ láy; B. Từ ghép và từ láy; C. Từ ghép và từ đơn; D. Từ đơn và từ phức.
    003: Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt có nguồn gốc từ đâu?
    A. Tiếng Anh; B. Tiếng Pháp; C. Tiếng Hán; D. Tiếng Nga.
    004: Nghĩa cử từ là gì?
    A. Là nội dung mà từ biểu thị. B. Là tính chất mà từ biểu thị.
    C. Là hoạt động mà từ biểu thị. D. Là sự vật mà từ biểu thị.
    005: Trong một câu cụ thể, từ thường được dùng với mấy nghĩa?
    A. Một; B. Hai; C. Ba; D. Bốn.
    006: Có mấy lỗi dùng từ thường gặp?
    A. Một lỗi. B. Hai lỗi. C. Ba lỗi . D. Bốn lỗi.
    007: Câu “Ông hoạ sĩ nhấp nháy bộ râu quen thuộc” bị lỗi ở từ nào trong các từ sau:
    A. Ông. B. Hoạ sĩ. C. Nhấp nháy. D. Ria mép.
    008: Câu “ Truyện dân gian thường có nhiều chi tiết tưởng tượng kỳ ảo nên em rất thích đọc truyện dân gian” thừa từ:
    A. Truyện dân gian. B. Em. C. Đọc. D. Thích.
    009: Danh từ là:
    A. Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khaí niệm….
    B. Những từ chỉ người.
    C. Những từ chỉ người, vật, khaí niệm….
    D. Những từ chỉ vật, hiện tượng, khaí niệm….
    010: Chức vụ điển hình của danh từ trong câu là:
    A. Chủ ngữ; B. Vị ngữ; C. Trạng ngữ; D. Bổ ngữ.
    011: Dòng nào sau đây nói đúng về quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam?
    A. Viết hoa tiếng đầu tiên;
    B. Viết hoa chữ cái đầu tiên của tiếng đầu tiên;
    C. Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi cụm từ;
    D. Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng.
    012: Cụm danh từ là:
    A. Loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
    B. Loại tổ hợp từ do danh từ với một từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
    C. Loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ tạo thành
    D. Loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ .
    II. Tự luận: ( 7 điểm) ( HS làm trực tiếp trên đề)



    BÀI LÀM:
    I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    Đ.án
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1:( 1.5 điểm) Cho bảng sau hãy tìm và điền từ đơn, từ phức đúng theo mẫu. Mỗi ví dụ điềm 2 từ.

    Kiểu cấu tạo từ
    Ví dụ
    
    Từ đơn
    
    
    Từ phức
    Từ ghép
    
    
    
    Từ láy
    
    
    Câu 2: ( 1.5 điểm) Cho đoạn văn sau:
    Nam là một học sinh giỏi. Vì vậy Nam luôn được cô khen.
    a. Đoạn văn trên bị mắc lỗi gì?
    Trả lời:
    ……………………………………………………………………………………………

    b. Nguyên nhân người viết mắc lỗi:
    Trả lời:
    ……………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………
    c. Sửa lại cho đúng là: ( gạch chân từ đã sửa)
    ……………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 3: ( 4 điểm) Cho ví dụ sau.
    *…. Gia tài chỉ có một ngôi nhà của cha để lại
    * Đại bàng nguyên là một con yêu tinh ở trên núi, có nhiều phép lạ. ( Thạch Sanh)
    a. ( 1 điểm) Xác định cụm danh từ .
    ………………………………………………………………………………………...

    …………………………………………………………………………………………
    b. Điền cụm danh từ và môt hình sau
     
    Gửi ý kiến