Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiêm tra tiếng việt 6/1(T)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Công Thuận
Ngày gửi: 07h:58' 26-11-2009
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Đinh Công Thuận
Ngày gửi: 07h:58' 26-11-2009
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ……………….. ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT LỚP 6
Lớp: 6A …………….. Thời gian: 45 ‘
Điểm
Lời nhận xét của thầy cô giáo.
I . Trắc nghiệm: ( 3 điểm) ( Đề số 01)
Đọc, chọn và ghi chữ cái đúng đầu câu trả lời đúng vào ô bên dưới
001: Từ là gì?
A. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để dặt câu.
B. Từ là đơn vị ngôn ngữ.
C. Từ là tiếng.
D. Từ là đơn vị tiếng .
002: Từ phức được chia thành những loại nào?
A. Từ đơn và từ láy; B. Từ ghép và từ láy; C. Từ ghép và từ đơn; D. Từ đơn và từ phức.
003: Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt có nguồn gốc từ đâu?
A. Tiếng Anh; B. Tiếng Pháp; C. Tiếng Hán; D. Tiếng Nga.
004: Nghĩa cử từ là gì?
A. Là nội dung mà từ biểu thị. B. Là tính chất mà từ biểu thị.
C. Là hoạt động mà từ biểu thị. D. Là sự vật mà từ biểu thị.
005: Trong một câu cụ thể, từ thường được dùng với mấy nghĩa?
A. Một; B. Hai; C. Ba; D. Bốn.
006: Có mấy lỗi dùng từ thường gặp?
A. Một lỗi. B. Hai lỗi. C. Ba lỗi . D. Bốn lỗi.
007: Câu “Ông hoạ sĩ nhấp nháy bộ râu quen thuộc” bị lỗi ở từ nào trong các từ sau:
A. Ông. B. Hoạ sĩ. C. Nhấp nháy. D. Ria mép.
008: Câu “ Truyện dân gian thường có nhiều chi tiết tưởng tượng kỳ ảo nên em rất thích đọc truyện dân gian” thừa từ:
A. Truyện dân gian. B. Em. C. Đọc. D. Thích.
009: Danh từ là:
A. Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khaí niệm….
B. Những từ chỉ người.
C. Những từ chỉ người, vật, khaí niệm….
D. Những từ chỉ vật, hiện tượng, khaí niệm….
010: Chức vụ điển hình của danh từ trong câu là:
A. Chủ ngữ; B. Vị ngữ; C. Trạng ngữ; D. Bổ ngữ.
011: Dòng nào sau đây nói đúng về quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam?
A. Viết hoa tiếng đầu tiên;
B. Viết hoa chữ cái đầu tiên của tiếng đầu tiên;
C. Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi cụm từ;
D. Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng.
012: Cụm danh từ là:
A. Loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
B. Loại tổ hợp từ do danh từ với một từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
C. Loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ tạo thành
D. Loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ .
II. Tự luận: ( 7 điểm) ( HS làm trực tiếp trên đề)
BÀI LÀM:
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ.án
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1:( 1.5 điểm) Cho bảng sau hãy tìm và điền từ đơn, từ phức đúng theo mẫu. Mỗi ví dụ điềm 2 từ.
Kiểu cấu tạo từ
Ví dụ
Từ đơn
Từ phức
Từ ghép
Từ láy
Câu 2: ( 1.5 điểm) Cho đoạn văn sau:
Nam là một học sinh giỏi. Vì vậy Nam luôn được cô khen.
a. Đoạn văn trên bị mắc lỗi gì?
Trả lời:
……………………………………………………………………………………………
b. Nguyên nhân người viết mắc lỗi:
Trả lời:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
c. Sửa lại cho đúng là: ( gạch chân từ đã sửa)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 3: ( 4 điểm) Cho ví dụ sau.
*…. Gia tài chỉ có một ngôi nhà của cha để lại
* Đại bàng nguyên là một con yêu tinh ở trên núi, có nhiều phép lạ. ( Thạch Sanh)
a. ( 1 điểm) Xác định cụm danh từ .
………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………
b. Điền cụm danh từ và môt hình sau
Lớp: 6A …………….. Thời gian: 45 ‘
Điểm
Lời nhận xét của thầy cô giáo.
I . Trắc nghiệm: ( 3 điểm) ( Đề số 01)
Đọc, chọn và ghi chữ cái đúng đầu câu trả lời đúng vào ô bên dưới
001: Từ là gì?
A. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để dặt câu.
B. Từ là đơn vị ngôn ngữ.
C. Từ là tiếng.
D. Từ là đơn vị tiếng .
002: Từ phức được chia thành những loại nào?
A. Từ đơn và từ láy; B. Từ ghép và từ láy; C. Từ ghép và từ đơn; D. Từ đơn và từ phức.
003: Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt có nguồn gốc từ đâu?
A. Tiếng Anh; B. Tiếng Pháp; C. Tiếng Hán; D. Tiếng Nga.
004: Nghĩa cử từ là gì?
A. Là nội dung mà từ biểu thị. B. Là tính chất mà từ biểu thị.
C. Là hoạt động mà từ biểu thị. D. Là sự vật mà từ biểu thị.
005: Trong một câu cụ thể, từ thường được dùng với mấy nghĩa?
A. Một; B. Hai; C. Ba; D. Bốn.
006: Có mấy lỗi dùng từ thường gặp?
A. Một lỗi. B. Hai lỗi. C. Ba lỗi . D. Bốn lỗi.
007: Câu “Ông hoạ sĩ nhấp nháy bộ râu quen thuộc” bị lỗi ở từ nào trong các từ sau:
A. Ông. B. Hoạ sĩ. C. Nhấp nháy. D. Ria mép.
008: Câu “ Truyện dân gian thường có nhiều chi tiết tưởng tượng kỳ ảo nên em rất thích đọc truyện dân gian” thừa từ:
A. Truyện dân gian. B. Em. C. Đọc. D. Thích.
009: Danh từ là:
A. Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khaí niệm….
B. Những từ chỉ người.
C. Những từ chỉ người, vật, khaí niệm….
D. Những từ chỉ vật, hiện tượng, khaí niệm….
010: Chức vụ điển hình của danh từ trong câu là:
A. Chủ ngữ; B. Vị ngữ; C. Trạng ngữ; D. Bổ ngữ.
011: Dòng nào sau đây nói đúng về quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam?
A. Viết hoa tiếng đầu tiên;
B. Viết hoa chữ cái đầu tiên của tiếng đầu tiên;
C. Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi cụm từ;
D. Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng.
012: Cụm danh từ là:
A. Loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
B. Loại tổ hợp từ do danh từ với một từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
C. Loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ tạo thành
D. Loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ .
II. Tự luận: ( 7 điểm) ( HS làm trực tiếp trên đề)
BÀI LÀM:
I. Trắc nghiệm:(3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ.án
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1:( 1.5 điểm) Cho bảng sau hãy tìm và điền từ đơn, từ phức đúng theo mẫu. Mỗi ví dụ điềm 2 từ.
Kiểu cấu tạo từ
Ví dụ
Từ đơn
Từ phức
Từ ghép
Từ láy
Câu 2: ( 1.5 điểm) Cho đoạn văn sau:
Nam là một học sinh giỏi. Vì vậy Nam luôn được cô khen.
a. Đoạn văn trên bị mắc lỗi gì?
Trả lời:
……………………………………………………………………………………………
b. Nguyên nhân người viết mắc lỗi:
Trả lời:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
c. Sửa lại cho đúng là: ( gạch chân từ đã sửa)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 3: ( 4 điểm) Cho ví dụ sau.
*…. Gia tài chỉ có một ngôi nhà của cha để lại
* Đại bàng nguyên là một con yêu tinh ở trên núi, có nhiều phép lạ. ( Thạch Sanh)
a. ( 1 điểm) Xác định cụm danh từ .
………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………
b. Điền cụm danh từ và môt hình sau
 






Các ý kiến mới nhất