Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_THCS_Ly_Tu_Trong_Krong_No__YouTube1.flv HINH_ANH_HOAT_DONG.swf DSC000682.jpg DSC00085.jpg DSC000701.jpg DSC000882.jpg DSC00061.jpg DSC000692.jpg DSC00074.jpg DSC00043.jpg DSC000401.jpg DSC00042.jpg DSC00045.jpg DSC00053.jpg DSC00051.jpg DSC000571.jpg P3220033.jpg P3220025.jpg P3220054.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiêm tra tiếng việt 7/1 côLuyên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Công Thuận
    Ngày gửi: 21h:10' 25-11-2009
    Dung lượng: 83.5 KB
    Số lượt tải: 57
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tiếng Việt 7 kỳ I ( Tuần 12)

    Mức đ ộ
    Lĩnh vực
    nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    Tổng số
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Từ ghép
    2
    
    2
    
    
    
    
    
    5
    
    
    Từ láy
    1
    
    1
    
    
    
    
    
    3
    
    
    Đại từ
    2
    
    
    
    
    
    
    
    2
    
    
    Từ Hán- Việt
    1
    
    1
    
    
    
    
    1
    2
    1
    
    Từ đồng nghĩa
    1
    
    
    
    
    
    
    
    2
    
    
    Từ trái nghĩa
    1
    
    2
    
    
    
    
    
    3
    
    
    Từ đồng âm
    2
    
    
    
    
    
    
    
    2
    
    
    Quan hệ từ
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    Đối chiếu cặp đôi
    
    
    1(2)
    
    
    
    
    
    
    
    
    Tổng số câu : 19
    Tổng số điểm: 10
    10
    (2,5)
    
    7
    (3,5)
    
    
    1
    (2)
    
    
    
    1
    (2)
    
    
    TRƯỜNG THCS NAM ĐÀ ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TIẾNG VIỆT HỌ TÊN: ………………
    LỚP: 7D… Thời gian: 45 phút

    ĐIỂM
    NHẬN XÉT CỦA THẦY CÔ


    
    
    PHẦN I:TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM).
    Đọc kĩ các câu hỏi và trả lời bằng cách chọn chữ cái đứng đầu các đáp án mà em cho là đúng, điền vào bảng bên dưới, mỗi câu đúng đạt 0,25điểm.
    Câu 1: Từ ghép có hai loại là:
    A: Từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập B: Từ ghép chính phụ và từ láy hoàn toàn
    C: Từ ghép đẳng lập và từ láy bộ phận C: Từ láy bộ phận và từ láy hoàn toàn .
    Câu 2:Nghĩa của từ ghép chính phụ có tính chất gì?
    A: Hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép chính phụ khái quát hơn nghĩa của tiếng chính.
    B: Phân nghĩa, nghĩa của từ ghép chính phụ hẹp hơn nghĩa của tiếng chính
    C: Khái quát D: Cụ thể
    Câu3: Tiếng nào điền thêm vào tiếng “làm” để tạo được từ ghép chính phụ?
    A: lụng B: ăn C: bài tập
    Câu 4:Tiếng nào điền thêm vào tiếng “học” để tạo được từ ghép đẳng lập?
    A: bài cũ B: môn toán C: nói D: hành
    Câu 5: Điền các tiếng láy nào vào trước hoặc sau tiếng “thấp” để tạo được từ láy?
    A: quá B: tịt C: Hơi D: Thâm
    Câu6: Có mấy loại từ láy?
    A: Hai B: Ba C: Bốn D: Một
    Câu 7: Đại từ trong câu ca dao “Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang
    Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu”
    giữ chức vụ ngữ pháp nào?
    A: Vị ngữ B: Phụ ngữ C: Làm chủ ngữ
    Câu 8: Các đại từ: Ai, gì… dùng để làm gì?
    A: Hỏi người B: Trỏ người C: Trỏ sự vật D: Hỏi số lượng
    Câu 9: Tiếng cấu tạo nên từ Hán Việt gọi là gi?
    A: Gọi là từ B: Gọi là yếu tố Hán Việt C: Gọi là tiếng
    Câu 10: Những yếu tố Hán Việt nào trong các từ Hán Việt: Vị xuyên; giang sơn; hồng hà … có nghĩa là “sông”?
    A: Hồng; sơn B: Vị; sơn C: xuyên; giang; hà
    Câu 11: Có các loại từ đồng nghĩa:
    A: Đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn
    B: Đồng nghĩa bộ phận và đồng nghĩa toàn bộ
    C: Giống nhau về mặt âm thanh, khác nhau về nghĩa
    Câu 12: Thế nào là từ trái nghĩa?
    A: Từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau B:Giống nhau về mặt âm thanh, khác nhau về nghĩa
    C: Những từ có nghĩa trái ngược nhau. D: Những từ có nghĩa khác nhau
    Câu 13: Từ trái nghĩa với từ “xấu” trong cụm từ “chữ xấu” là:
    A: Từ “chữ xinh” B: Từ “chữ tươi” C: Từ “chữ đẹp”
    Câu 14: Điền từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau: “Bước thấp bước…”?
    A: dài B: hụt C: cao D: ngắn
    Câu15:Thế nào là từ đồng âm?
    A: Những từ có nghĩa khác nhau B: Từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
    C: Những từ giống nhau
     
    Gửi ý kiến