Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra TV 45'/HK1 (X)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Công Thuận
Ngày gửi: 07h:51' 26-11-2009
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Đinh Công Thuận
Ngày gửi: 07h:51' 26-11-2009
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Nam Đà Kiểm Tra môn :Tiếng Việt 9
Họ và tên……………………… Thời gian: 45phút
Lớp9B ………
Điểm
Lời nhận xét
I . Trắc nghiệm: (4 điểm) Đọc, chọn và ghi chữ cái đúng đầu câu trả lời đúng vào ô bên dưới.
Câu1: Câu: “Khi giao tiếp cần nói cho có nội dung; nội dung của lời nói phải đáp ứng nhu cầu của cuộc giao tiếp” chỉ khái niệm của phương châm hội thoại nào?
A. PC về chất. B.PC Quan hệ . C.PC về lượng . D. PC lịch sự .
Câu2: Câu : “Cô giáo nhìn em bằng đôi mắt ” câu nói vi phạm phương châm hội thoại nào?
A. PC về chất. B. PC về lượng . C. PC quan hệ . D. PC lịch sự .
Câu3: Khi bác sĩ nói với một bệnh nhân nan y về tình trạng sức khỏe của bệnh nhân đó thì phương chân hội thoại nào có thể không được tuân thủ?
A. PC lịch sự. B. PC về lượng . C. PC quan hệ . D. PC về chất.
Câu4: Câu:Nói gần,nói xa chẳng qua nói thật” nó thuộc phương châm hội thoại nào?
A.Phương châm quan hệ. B.Phương châm cách thức. C.Phương châm lịch sự.
Câu5: Để lợi nói có hiệu quả trong giao tiếp, người nói cần:
A.Căn cứ vào đặc điểm của tình huống giao tiếp để xưng hô cho thích hợp.
B.Căn cứ vào đối tượng giao tiếp để xưng hô cho thích hợp.
C.Căn cứ vào đối tượng và đặc điểm của tình huống giao tiếp để xưng hô cho thích hợp.
D.Căn cứ vào lý do giao tiếp để xưng hô cho thích hợp.
Câu 6: Khi viết lời văn: nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt nó trong dấu ngoặc kép là ta đã thực hiện cách dẫn:
A. Trực tiếp. B. Giáo tiếp.
Câu7: Câu sau người viết đã dùng cách dẫn nào?
Bạn Lan nói rằng tuần này lớp ta lại được đứng thứ nhất.
A. Trực tiếp. B. Giáo tiếp.
Câu 8: Từ mặt trời in đậm dưới đây được chuyển nghĩa theo phương thức nào?
Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng
Có một mặt trời trong lăng rất đỏ.
A. Phương thức ẩn dụ . B. Phương thức hoán dụ . C.Phương thức nhân hoá
Câu 9: Thuật ngữ là:
A.Những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học .
B.Những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ .
C.Những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ thường được dùng trong các văn bản khoa học .
D.Những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ thường được dùng trong các văn bản khoa học, công nghệ.
Câu10: Người viết câu sau bị lỗi ở từ nào? Huyện Krông Nô ta cũng có thắng cảnh đẹp.
A. Huyện Krông Nô. B. cũng C. Thắng cảnh D. Đẹp.
Câu11: Trong các câu sau câu nào là thành ngữ ?
A. Gầm mực thì đen, gần đèn thì sáng. B. Được voi đòi tiên.
C. Có công mài sắt, có ngày nên kim. D. Chó treo mèo đậy .
Câu12: Khi nói về nhân vật sở khanh trong Truyện Kiều,Nguyễn Du viết:
Tường đông lay động bóng cành
Đẩy song đã thấy Sở Khanh lẻn vào.
Từ lẻn trong câu thơ nhằm diễn tả?
A.Hành động đi nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.
B.Hành động đi khéo léo, vội vàng.
C.Hành động đi nhẹ nhàng, vụng trộm,không để người khác biết.
Câu 13: Các từ in đậm trong đoạn thơ sau, tác giả đã vận dụng biện pháp tu từ nào?
Không có kính rồi xe không có đèn
Không có mui xe thùng xe có xước. (Phạm Tiến Duật )
A. Ẩn dụ . B. Hoán dụ . C. Điệp ngữ. D. Nhân hóa .
Câu14: Biện pháp tu từ được vận dụng qua các từ in đậm trong đoạn thơ là:
Làn thu thủy nét xuân sơn
Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh. (Tr Kiều - Nguyễn Du)
A. Ẩn dụ . B. Hoán dụ . C. Điệp ngữ. D. Nhân hóa.
Câu15: Từ in đậm trong, đoạn văn sau tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào ?
“ Tôi sắp giới thiệu với bác một trong những người cô độc nhất thế gian.”
A. Nói quá . B. Nói giảm . C. Nói tránh . D.
Họ và tên……………………… Thời gian: 45phút
Lớp9B ………
Điểm
Lời nhận xét
I . Trắc nghiệm: (4 điểm) Đọc, chọn và ghi chữ cái đúng đầu câu trả lời đúng vào ô bên dưới.
Câu1: Câu: “Khi giao tiếp cần nói cho có nội dung; nội dung của lời nói phải đáp ứng nhu cầu của cuộc giao tiếp” chỉ khái niệm của phương châm hội thoại nào?
A. PC về chất. B.PC Quan hệ . C.PC về lượng . D. PC lịch sự .
Câu2: Câu : “Cô giáo nhìn em bằng đôi mắt ” câu nói vi phạm phương châm hội thoại nào?
A. PC về chất. B. PC về lượng . C. PC quan hệ . D. PC lịch sự .
Câu3: Khi bác sĩ nói với một bệnh nhân nan y về tình trạng sức khỏe của bệnh nhân đó thì phương chân hội thoại nào có thể không được tuân thủ?
A. PC lịch sự. B. PC về lượng . C. PC quan hệ . D. PC về chất.
Câu4: Câu:Nói gần,nói xa chẳng qua nói thật” nó thuộc phương châm hội thoại nào?
A.Phương châm quan hệ. B.Phương châm cách thức. C.Phương châm lịch sự.
Câu5: Để lợi nói có hiệu quả trong giao tiếp, người nói cần:
A.Căn cứ vào đặc điểm của tình huống giao tiếp để xưng hô cho thích hợp.
B.Căn cứ vào đối tượng giao tiếp để xưng hô cho thích hợp.
C.Căn cứ vào đối tượng và đặc điểm của tình huống giao tiếp để xưng hô cho thích hợp.
D.Căn cứ vào lý do giao tiếp để xưng hô cho thích hợp.
Câu 6: Khi viết lời văn: nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt nó trong dấu ngoặc kép là ta đã thực hiện cách dẫn:
A. Trực tiếp. B. Giáo tiếp.
Câu7: Câu sau người viết đã dùng cách dẫn nào?
Bạn Lan nói rằng tuần này lớp ta lại được đứng thứ nhất.
A. Trực tiếp. B. Giáo tiếp.
Câu 8: Từ mặt trời in đậm dưới đây được chuyển nghĩa theo phương thức nào?
Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng
Có một mặt trời trong lăng rất đỏ.
A. Phương thức ẩn dụ . B. Phương thức hoán dụ . C.Phương thức nhân hoá
Câu 9: Thuật ngữ là:
A.Những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học .
B.Những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ .
C.Những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ thường được dùng trong các văn bản khoa học .
D.Những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ thường được dùng trong các văn bản khoa học, công nghệ.
Câu10: Người viết câu sau bị lỗi ở từ nào? Huyện Krông Nô ta cũng có thắng cảnh đẹp.
A. Huyện Krông Nô. B. cũng C. Thắng cảnh D. Đẹp.
Câu11: Trong các câu sau câu nào là thành ngữ ?
A. Gầm mực thì đen, gần đèn thì sáng. B. Được voi đòi tiên.
C. Có công mài sắt, có ngày nên kim. D. Chó treo mèo đậy .
Câu12: Khi nói về nhân vật sở khanh trong Truyện Kiều,Nguyễn Du viết:
Tường đông lay động bóng cành
Đẩy song đã thấy Sở Khanh lẻn vào.
Từ lẻn trong câu thơ nhằm diễn tả?
A.Hành động đi nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.
B.Hành động đi khéo léo, vội vàng.
C.Hành động đi nhẹ nhàng, vụng trộm,không để người khác biết.
Câu 13: Các từ in đậm trong đoạn thơ sau, tác giả đã vận dụng biện pháp tu từ nào?
Không có kính rồi xe không có đèn
Không có mui xe thùng xe có xước. (Phạm Tiến Duật )
A. Ẩn dụ . B. Hoán dụ . C. Điệp ngữ. D. Nhân hóa .
Câu14: Biện pháp tu từ được vận dụng qua các từ in đậm trong đoạn thơ là:
Làn thu thủy nét xuân sơn
Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh. (Tr Kiều - Nguyễn Du)
A. Ẩn dụ . B. Hoán dụ . C. Điệp ngữ. D. Nhân hóa.
Câu15: Từ in đậm trong, đoạn văn sau tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào ?
“ Tôi sắp giới thiệu với bác một trong những người cô độc nhất thế gian.”
A. Nói quá . B. Nói giảm . C. Nói tránh . D.
 






Các ý kiến mới nhất