Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_THCS_Ly_Tu_Trong_Krong_No__YouTube1.flv HINH_ANH_HOAT_DONG.swf DSC000682.jpg DSC00085.jpg DSC000701.jpg DSC000882.jpg DSC00061.jpg DSC000692.jpg DSC00074.jpg DSC00043.jpg DSC000401.jpg DSC00042.jpg DSC00045.jpg DSC00053.jpg DSC00051.jpg DSC000571.jpg P3220033.jpg P3220025.jpg P3220054.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI HK I. NĂM HỌC 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Ngọc Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:35' 12-01-2013
    Dung lượng: 52.0 KB
    Số lượt tải: 66
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TT ĐẮK MÂM KIỂM TRA HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2012-2013
    HỌ VÀ TÊN:……………………. MÔN: VẬT LÝ 8
    LỚP: 8A THỜI GIAN: 45 PHÚT ( không kể thời gian giao đề)
    ĐIỂM



    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
    
    ĐỀ RA:
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm).
    Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
    Câu 1: Có một ô tô chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào không đúng?
    A. Ô tô chuyển động so với mặt đường. B. Ô tô đứng yên so với người lái xe.
    C. Ô tô chuyển động so với người lái xe. D. Ô tô chuyển động so với cây bên đường.
    Câu 2: Khi có lực tác dụng mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có:
    A. Ma sát. B. Quán tính. C. Trọng lực. D. Đàn hồi
    Câu 3: Công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimét là:
    A. FA= d.h. B. FA= Pvật. C. FA= D.V. D. FA= d .V
    Câu 4: Tại sao nắp ấm pha trà thường có lỗ hở nhỏ?
    A. Để lợi dụng áp suất khí quyển. B. Do lỗi của nhà sản xuất.
    C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi. D. Một lí do khác.
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
    Câu 5: (2 điểm).
    a) Nêu điều kiện để vật nổi, vật lơ lửng và vật chìm khi nhúng vật vào chất lỏng?
    b) Chứng minh rằng khi nhúng vật chìm vào trong chất lỏng thì vật nổi lên khi
    dchất lỏng > dvật.
    Câu 6: (2 điểm).
    a) Quán tính là gì?
    b) Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy giải thích vì sao?
    Câu 7: (2,5 điểm)
    Hai người cùng xuất phát từ hai điểm A và B cách nhau 100 km, người đi từ A về B với vận tốc không đổi là 35 km/h, người đi từ B về A với vận tốc không đổi là 20 km/h. Hỏi sau bao lâu hai người gặp nhau, xác định vị trí gặp nhau?
    Câu 8: ( 1,5 điểm)
    Các pittông của một máy thủy lực nhỏ có tiết diện của pittông lớn, nhỏ lần lượt bằng 0,005 m2, 0,001 m2.
    a) Hỏi có thể nâng một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu khi tác dụng lực 180 N lên pittông nhỏ?
    b) Khi pittông nhỏ dịch xuống dưới một đoạn l1 = 10cm thì pittông lớn dịch một đoạn bằng bao nhiêu?

    BÀI LÀM:




    HƯỚNG DẪN CHẤM
    VẬT LÝ 8 HKI
    CÂU
    NỘI DUNG CÂU TRẢ LỜI
    ĐIỂM
    
    1
    C
    0,5 đ
    
    2
    B
    0,5 đ
    
    3
    D
    0,5 đ
    
    4
    A
    0,5 đ
    
    5
    a) Nêu được điều kiện vật nổi, chìm, lơ lững trong chất lỏng.
    b) Chứng minh đúng.
    1,5 đ
    0,5 đ
    
    
    6
    - Nêu được quán tính là tính chất giữ nguyên vận tốc của một vật khi có lực tác dụng lên vật.
    - Nêu được hiện tượng xảy ra, giải thích đúng.
    1 đ


    
    



    7
    - Gọi t là thời gian từ khi xuất phát đến khi gặp nhau của hai người.
    - Quãng đường người đi từ A về B đi được trong thời gian t:
    s1 = v1 . t = 35.t
    - Quãng đường người đi từ B về A đi được trong thời gian t:
    s2 = v2 . t = 20.t
    Ta có: s = s1 + s2 = 35.t + 20.t = 55.t
    s 100
    => t = = = 1,8 (h)
    55 55
    - Vị trí hai người gặp nhau cách A:
    s1 = v1 . t = 35.t = 35 . 1,8 = 63 (km)
    Vậy sau 1,8 giờ hai người gặp nhau, vị trí gặp nhau cách A 63 km.

    0,25 đ

    0,25 đ

    0,25 đ
    0,5 đ

    0,5 đ


    0,5 đ
    0,25 đ

    
    8
     F1 F2 F1 .
     
    Gửi ý kiến