Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI HK II TOÁN 9 2008-2009

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Út (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:40' 23-10-2009
Dung lượng: 131.0 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Út (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:40' 23-10-2009
Dung lượng: 131.0 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT KRÔNG NÔ ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 – 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán học 9
Khóa thi ngày 19/5/2009 Thời gian: 120 phút ( không kể thời gian phát đề )
Câu 1: ( 2 điểm) Cho biểu thức: với
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P khi x =
c) Tìm x để P nhận giá trị nguyên.
Câu 2: ( 2 điểm) Cho phương trình : x2 – 2( m + 1) x + m – 4 = 0 (1) (m là tham số).
Giải phương trình (1) với m = -5
Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm x1 , x2 phân biệt với mọi m.
Tìm m để đạt giá trị nhỏ nhất (x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình (1) nói trong phần b).
Câu 3: ( 2 điểm) Giải hệ phương trình:
a/ b/
Câu 4: ( 4 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và điểm M bất kỳ trên nửa đường tròn ( M khác A và B). Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến Ax. Tia BM cắt Ax tại I, tia phân giác của góc IAM cắt nửa đường tròn tại E, cắt tia BM tại F, tia BE cắt Ax tại H và AM tại K.
Chứng minh tứ giác EFMK là tứ giác nội tiếp.
Chứng minh AI2 = IM.IB
Chứng minh tam giác BAF là tam giác cân.
PHÒNG GD – ĐT KRÔNG NÔ
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9
PHƯƠNG ÁN CHẤM
ĐIỂM
Câu 1:
a/
P = () :
b/ Khi x =
P =
P =
P = 5
c/ P= 1+ . Với x nguyên để P nhận giá trị nguyên khi phải là ước của 2.
Suy ra = 1 x=1
Hoặc = 2 x= 4
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 2:
Với m = - 5 phương trình (1) trở thành x2 + 8x – 9 = 0 và có 2 nghiệm là x1 = 1 , x2 = - 9
Có = (m + 1)2 – (m – 4) = m2 + 2m + 1 – m + 4 = m2 + m + 5
= m2 + 2.m. + + = (m + )2 + > 0 với mọi m
Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2
Vì phương trình có nghiệm với mọi m ,theo hệ thức Viét ta có:
x1 + x2 = 2( m + 1) và x1x2 = m – 4
Ta có (x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 – 4x1x2 = 4( m + 1)2 – 4 (m – 4)
= 4m2 + 4m + 20 = 4(m2 + m + 5) = 4[(m + )2 + ]
=> = 2 = khi m + = 0 m = -
Vậy đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi m = -
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 3:
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
Câu 4:
a/ Ta có : (AMB = 900 ( nội tiếp chắn nửa đường tròn )
=> (KMF = 900 (vì là hai góc kề bù).
(AEB = 900 ( nội tiếp chắn nửa đường tròn )
=> (KEF = 900 (vì là hai góc kề bù).
=> (KMF + (KEF = 1800 . Mà (KMF và (KEF là hai góc đối của tứ giác EFMK do đó EFMK là tứ giác
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán học 9
Khóa thi ngày 19/5/2009 Thời gian: 120 phút ( không kể thời gian phát đề )
Câu 1: ( 2 điểm) Cho biểu thức: với
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P khi x =
c) Tìm x để P nhận giá trị nguyên.
Câu 2: ( 2 điểm) Cho phương trình : x2 – 2( m + 1) x + m – 4 = 0 (1) (m là tham số).
Giải phương trình (1) với m = -5
Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm x1 , x2 phân biệt với mọi m.
Tìm m để đạt giá trị nhỏ nhất (x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình (1) nói trong phần b).
Câu 3: ( 2 điểm) Giải hệ phương trình:
a/ b/
Câu 4: ( 4 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và điểm M bất kỳ trên nửa đường tròn ( M khác A và B). Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến Ax. Tia BM cắt Ax tại I, tia phân giác của góc IAM cắt nửa đường tròn tại E, cắt tia BM tại F, tia BE cắt Ax tại H và AM tại K.
Chứng minh tứ giác EFMK là tứ giác nội tiếp.
Chứng minh AI2 = IM.IB
Chứng minh tam giác BAF là tam giác cân.
PHÒNG GD – ĐT KRÔNG NÔ
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9
PHƯƠNG ÁN CHẤM
ĐIỂM
Câu 1:
a/
P = () :
b/ Khi x =
P =
P =
P = 5
c/ P= 1+ . Với x nguyên để P nhận giá trị nguyên khi phải là ước của 2.
Suy ra = 1 x=1
Hoặc = 2 x= 4
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 2:
Với m = - 5 phương trình (1) trở thành x2 + 8x – 9 = 0 và có 2 nghiệm là x1 = 1 , x2 = - 9
Có = (m + 1)2 – (m – 4) = m2 + 2m + 1 – m + 4 = m2 + m + 5
= m2 + 2.m. + + = (m + )2 + > 0 với mọi m
Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2
Vì phương trình có nghiệm với mọi m ,theo hệ thức Viét ta có:
x1 + x2 = 2( m + 1) và x1x2 = m – 4
Ta có (x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 – 4x1x2 = 4( m + 1)2 – 4 (m – 4)
= 4m2 + 4m + 20 = 4(m2 + m + 5) = 4[(m + )2 + ]
=> = 2 = khi m + = 0 m = -
Vậy đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi m = -
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 3:
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
Câu 4:
a/ Ta có : (AMB = 900 ( nội tiếp chắn nửa đường tròn )
=> (KMF = 900 (vì là hai góc kề bù).
(AEB = 900 ( nội tiếp chắn nửa đường tròn )
=> (KEF = 900 (vì là hai góc kề bù).
=> (KMF + (KEF = 1800 . Mà (KMF và (KEF là hai góc đối của tứ giác EFMK do đó EFMK là tứ giác
 






Các ý kiến mới nhất