Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_THCS_Ly_Tu_Trong_Krong_No__YouTube1.flv HINH_ANH_HOAT_DONG.swf DSC000682.jpg DSC00085.jpg DSC000701.jpg DSC000882.jpg DSC00061.jpg DSC000692.jpg DSC00074.jpg DSC00043.jpg DSC000401.jpg DSC00042.jpg DSC00045.jpg DSC00053.jpg DSC00051.jpg DSC000571.jpg P3220033.jpg P3220025.jpg P3220054.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1. toán 7.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Nam
    Ngày gửi: 18h:51' 30-01-2011
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nâm N’Đir KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Họ và tên: ………………………. Môn: Toán 7
    Lớp: …. Thời gian: 90 phút
    ( Không kể thời gian giao đề )

    I – Ma trận thiết kế:
    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Số hữu tỉ, số thực
    

    
    
    
    
    
    
    
    Hàm số và đồ thị hàm số
    

    
    
    
    
    
    
    
    Đường thẳng song song và vuông góc
    
    
    
    
    
    
    
    
    Tam giác
    

    
    
    
    
    
    
    
    Tổng
    

    
    
    
    
    
    II – Phần trắc nghiệm: ( 2 điểm)
    Câu 1: Công thức nào cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x?
    A. y = 2 + x B. y = 2:x C. y = 2 – x D. y = 2.x
    Câu 2: Kết quả của phép tính. 35.37 bằng:
    A. 335 B. 312 C. 935 D. 912
    Câu 3: x + y = 15 và thì.
    A. x = 6; y = 9. B. x = 13; y = 2. C. x = 12; y = 3. D. x = 9; y = 6.
    Câu 4: Nếu  thì
    A .  B .  C .  D . 
    Câu 5: Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng AB thì?
    A. d vuông góc AB tại A. B. d đi qua trung điểm của AB.
    C. d vuông góc AB tại B. D. d vuông góc với AB tại trung điểm của AB.
    Câu 6: Cho 3 đường thẳng a, b, m phân biệt, nếu am và bm thì.
    A. a // b. B. a  b. C. ab.
    D. Không xác định được quan hệ của a và b.
    Câu 7: Tam giác ABC có góc A bằng 300, góc B bằng 500 thì góc ngoài của tam giác ABC tại C bằng?
    A. 1000. B. 800. C. 1500. D. 1300.
    Câu 8: Nếu một đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì?
    A. Hai góc so le trong bằng nhau.
    B. Hai góc trong cùng phía bằng nhau.
    C. Hai góc đồng vị bù nhau.
    D. Hai góc so le trong bù nhau.
    III – Phần tự luận: ( 8 điểm)
    Bài 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính:
    a)  -  +  + 0,5 -  b) 23. - 13:
    Bài 2:(1,5đ) Tìm x biết:
    a) 1x -  =  b)  = 
    Bài 3: (1,5 đ) : Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị sau một năm được chia bao nhiêu tiền lãi? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.
    Bài 4: (3đ) Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.
    a) Chứng minh: AD = BC.
    b) Chứng minh: OE là phân giác của góc xOy.

     
    Gửi ý kiến