Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_THCS_Ly_Tu_Trong_Krong_No__YouTube1.flv HINH_ANH_HOAT_DONG.swf DSC000682.jpg DSC00085.jpg DSC000701.jpg DSC000882.jpg DSC00061.jpg DSC000692.jpg DSC00074.jpg DSC00043.jpg DSC000401.jpg DSC00042.jpg DSC00045.jpg DSC00053.jpg DSC00051.jpg DSC000571.jpg P3220033.jpg P3220025.jpg P3220054.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì I môn sinh học 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trường THCS Nam Đà
    Người gửi: Lê Đức Việt
    Ngày gửi: 21h:28' 17-01-2010
    Dung lượng: 27.2 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NAM ĐÀ
    Họ, tên:.................................
    lớp: 7D…..
    THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
    MÔN SINH HỌC 7
    Thời gian :45 phút (Không kể thời gian giao đề)

    
    
    Mã đề thi 03
    
    phần Trắc nghiệm(3điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng.
    Câu 1: Các động vật nghành giun đốt hô hấp bằng.
    A. Mang. B. Da. C. Phổi. D. Da hoặc mang.
    Câu 2: Cá chép hô hấp bằng:
    A. Da và phổi. B. Mang. C. Phổi. D. Da.
    Câu 3: Lợi ích lớn nhất của động vật thân mềm trong đời sống con người là:
    A. Cung cấp nguyên liệu làm thuốc. B. Cung cấp sản phẩm làm đồ mỹ nghệ.
    C. Cung cấp đá vôi cho xây dựng. D. Cung cấp thực phẩm.
    Câu 4: Phần lớn ruột khoang sống ở.
    A. Suối. B. Biển. C. Sông. D. Ao hồ.
    Câu 5: Loại tế bào làm nhiệm vụ bảo vệ cho ruột khoang là:
    A. Tế bào hình sao. B. Tế bào gai.
    C. Tế bào thần kinh. D. Tế bào hình túi
    Câu 6: Chức năng lọc từ máu những chất thừa chất không cần thiết thải ra ngoài là của:
    A. Thận. B. Gan. C. Tĩnh Mạch. D. Ruột.
    Câu 7: Động vật nguyên sinh kí sinh gây bệnh cho người là:
    A. Trùng dày. B. Trùng lỗ. C. Trùng roi. D. Trùng kiết lỵ
    Câu 8: Vai trò lớn nhất của lớp giáp xác đối với con người là:
    A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
    B. Làm thức ăn cho gia súc. ;
    C. Xuất khẩu.
    D. Làm thức ăn cho cá cảnh.
    Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của giun đốt:
    A. Đối xứng hai bên. B. Có lối sống cố định, không di chuyễn.
    C. Cơ thể có thể xoang. D. Cơ thể phân đốt.
    Câu 10: Loài ruột khoang có lối sống cố định không di chuyển là:
    A. San hô. B. hải quỳ.
    C. Hải quỳ và san hô D. Sứa.
    Câu 11: Bằng biện pháp nhân tạo con người có thể thu lấy ngọc trai từ:
    A. Ốc sên. B. Trai. C. Sò. D. Bạch tuộc.
    Câu 12: Điểm giống nhau giữa động vật nghành chân khớp với nghành giun đốt là:
    A. Cơ thể có xương sống. B. Cơ thể không có xương sống.
    C. Cơ thể tròn. D. Cơ thể có lớp vỏ đá vôi bao bọc.
    II. Phần tự luận : (7 điểm)
    Câu 1 : Trình bày đặc điểm chung của nghành ruột khoang. (2đ)
    Câu 2 : Trùng roi xanh giống và khác với thực vật ở điểm nào. (2đ)
    Câu 3 : Trình bày vai trò thực tiễn của nghành chân khớp. Lấy ví dụ. (3đ)
    ---------------------------------------------------------- HẾT ----------

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓