Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
giao an lop 3 tuan 31

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:00' 11-08-2010
Dung lượng: 391.0 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:00' 11-08-2010
Dung lượng: 391.0 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Thứ hai ngày 18 tháng 04 năm 2005
Môn: Toán Tiết: 151 ( Tuần 31 )
Bài: NHÂN MỘT SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Sách giáo khoa : Tập 01 Trang 161 .
I/ MỤC TIÊU :
-Kiến thức :- Giúp HS biết thực hiện phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
(có nhớ hai lần không liền nhau)
-Kĩ năng : - Aùp dụng phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán có
liên quan.
-Thái độ : -Trình bày sạch đẹp.
II/ CHUẨN BỊ: -Giáo viên : Bảng phụ.
Học sinh : Vở bài tập.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Hoạt động khởi động:(5 phút)
Hát .
+Kiểmtra bài cũ:
-GV kiểm tra các bài tập đã giao về nhà trong tiết 150.
-GV nhận xét chữa bài và cho điểm HS.
+Giới thiệu bài:
Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.
2.Các hoạt động chính:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.
+Mục tiêu: Biết thực hiện phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.
+Cách tiến hành:( 10 phút, Bộ ĐDDH )
a) Phép nhân 14273 x 3.
-GV viết lên bảng phép nhân 14273 x 3.
-Dựa vào cách đặt phép tính nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số, hãy đặt tính để thực hiện phép nhân
14273 x 3.
-Khi thực hiện phép nhân này , ta thực hiện bắt đầu từ đâu?
-GV yêu cầu HS suy nghĩ để thực hiện phép tính trên.
-GV nhắc lại cho HS nhớ cách tính.(từng bước như SGK)
*Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành.
+Mục tiêu: Rèn kĩ năng làm tính nhân số có năm chữ số với số có một chữ số và giải toán có liên quan.
+Cách tiến hành:( 20 phút,ïïVBT, bảng phụ)
Bài 1:
-GV yêu cầu HS tự làm bài .
-GV yêu cầu lần lượt những HS đã lên bảng trình bày cách tính của con tính mà mình đã thực hiện.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2:
-GV gọi 1 HS đọc đề bài.
-Các số cần điền vào ô trống là những số như thế nào?
-Muốn tìm tích của hai số ta làm như thế nào?
-GV yêu cầu HS tự làm bài .
-GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 3
-GV gọi 1 HS đọc đề bài.
-GV yêu cầu HS tự làm bài .
-Chữa bài và cho điểm HS.
* Củng cố - dặn dò ( 5 phút)
-Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.
-GV nhận xét tiết học.
-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 bài, HS cả lớp theo dõi, nhận xét.
-HS đọc 14273 x 3
-2 HS lên bảng đặt tính, cả lớp làm vào nháp, sau đó nhận xét cách đặt tính trên bảng cảu bạn.
-Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị, sau đó đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn và chụrc nghìn.
-3 nhân 3 bằng 9, viết 9.
-3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2.
3 nhân 2 bằng 6 thêm 2 bằng 8 viết 8
-3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1.
-3 nhân 1 bằng 3 thêm 1bằng 4,viết 4
-4 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm một con tính), HS cả lớp làm bài vào vở BT.
-HS trình bày trước lớp
-Điền số thích hợp vào chỗ trống.
-Là tích của 2 số ở cùng cột với ô trống.
-Ta thực hiện phép nhân giữa các thừa số với nhau.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở BT.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở BT.
Bài giải
Số quyển vở lần
Thứ hai ngày 18 tháng 04 năm 2005
Môn: Toán Tiết: 151 ( Tuần 31 )
Bài: NHÂN MỘT SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Sách giáo khoa : Tập 01 Trang 161 .
I/ MỤC TIÊU :
-Kiến thức :- Giúp HS biết thực hiện phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
(có nhớ hai lần không liền nhau)
-Kĩ năng : - Aùp dụng phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán có
liên quan.
-Thái độ : -Trình bày sạch đẹp.
II/ CHUẨN BỊ: -Giáo viên : Bảng phụ.
Học sinh : Vở bài tập.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Hoạt động khởi động:(5 phút)
Hát .
+Kiểmtra bài cũ:
-GV kiểm tra các bài tập đã giao về nhà trong tiết 150.
-GV nhận xét chữa bài và cho điểm HS.
+Giới thiệu bài:
Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.
2.Các hoạt động chính:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.
+Mục tiêu: Biết thực hiện phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.
+Cách tiến hành:( 10 phút, Bộ ĐDDH )
a) Phép nhân 14273 x 3.
-GV viết lên bảng phép nhân 14273 x 3.
-Dựa vào cách đặt phép tính nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số, hãy đặt tính để thực hiện phép nhân
14273 x 3.
-Khi thực hiện phép nhân này , ta thực hiện bắt đầu từ đâu?
-GV yêu cầu HS suy nghĩ để thực hiện phép tính trên.
-GV nhắc lại cho HS nhớ cách tính.(từng bước như SGK)
*Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành.
+Mục tiêu: Rèn kĩ năng làm tính nhân số có năm chữ số với số có một chữ số và giải toán có liên quan.
+Cách tiến hành:( 20 phút,ïïVBT, bảng phụ)
Bài 1:
-GV yêu cầu HS tự làm bài .
-GV yêu cầu lần lượt những HS đã lên bảng trình bày cách tính của con tính mà mình đã thực hiện.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2:
-GV gọi 1 HS đọc đề bài.
-Các số cần điền vào ô trống là những số như thế nào?
-Muốn tìm tích của hai số ta làm như thế nào?
-GV yêu cầu HS tự làm bài .
-GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 3
-GV gọi 1 HS đọc đề bài.
-GV yêu cầu HS tự làm bài .
-Chữa bài và cho điểm HS.
* Củng cố - dặn dò ( 5 phút)
-Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.
-GV nhận xét tiết học.
-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 bài, HS cả lớp theo dõi, nhận xét.
-HS đọc 14273 x 3
-2 HS lên bảng đặt tính, cả lớp làm vào nháp, sau đó nhận xét cách đặt tính trên bảng cảu bạn.
-Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị, sau đó đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn và chụrc nghìn.
-3 nhân 3 bằng 9, viết 9.
-3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2.
3 nhân 2 bằng 6 thêm 2 bằng 8 viết 8
-3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1.
-3 nhân 1 bằng 3 thêm 1bằng 4,viết 4
-4 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm một con tính), HS cả lớp làm bài vào vở BT.
-HS trình bày trước lớp
-Điền số thích hợp vào chỗ trống.
-Là tích của 2 số ở cùng cột với ô trống.
-Ta thực hiện phép nhân giữa các thừa số với nhau.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở BT.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở BT.
Bài giải
Số quyển vở lần
 






Các ý kiến mới nhất