Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_THCS_Ly_Tu_Trong_Krong_No__YouTube1.flv HINH_ANH_HOAT_DONG.swf DSC000682.jpg DSC00085.jpg DSC000701.jpg DSC000882.jpg DSC00061.jpg DSC000692.jpg DSC00074.jpg DSC00043.jpg DSC000401.jpg DSC00042.jpg DSC00045.jpg DSC00053.jpg DSC00051.jpg DSC000571.jpg P3220033.jpg P3220025.jpg P3220054.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KẾT QUẢ THI MTBT CASIO 2010 - 2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PHÒNG GD - ĐT
    Người gửi: Vô Danh
    Ngày gửi: 07h:20' 26-12-2010
    Dung lượng: 103.5 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT KRÔNG NÔ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    KỲ THI HSG CASIO KHÓA NGÀY 20/12/2010 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    "Krông nô, ngày 21 tháng 12 năm 2010"
    KẾT QUẢ KỲ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO VÒNG 1 CẤP HUYỆN
    Năm học: 2010 -2011

    TT SBD Họ Và Tên Lớp "Ngày, tháng, năm sinh" Nơi sinh Học sinh trường Điểm thi Xếp giải Thi Vòng 2
    Ngày Tháng Năm
    1 01 Huỳnh Tấn Ái 9 26 11 1996 Tiên Phước – Quảng Nam THCS Quảng Phú 10.0 HSG X
    2 02 Đặng Phước An 9 9 5 1996 Lộc Ninh - Bình Phước THCS Tân Thành 1.0
    3 03 Trần Thị Lan Anh 9A1 9 2 1996 Giao Thủy - Nam Hà THCS Đắk Drô 2.0
    4 04 Nguyễn Thị Ngọc Anh 9 16 10 1996 Can Lộc - Hà Tĩnh THCS Nam Nung 10.0 HSG X
    5 05 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 8 21 7 1997 Yên Châu - Sơn La THCS Tân Thành 0.5
    6 06 Nguyễn Mạnh Chiến 9 22 5 1996 Lâm Hà - Lâm Đồng THCS Tân Thành 1.0
    7 07 Nông Văn Chiến 9D2 27 1 1995 Cao Lộc - Lạng Sơn THCS Lý Tự Trọng 0.0
    8 08 Nguyễn Thành Công 9 30 11 1996 Krông Nô – Đăk Lăk THCS Quảng Phú 10.0 HSG X
    9 09 Nguyễn Thị Ngọc Diệu 8 23 3 1997 Krông Nô - Đăk Lăk THCS Đắk Sôr 4.0
    10 10 Lê Anh Dũng 9B1 5 9 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Đắk Mâm 18.0 Nhất X
    11 11 Phạm Thị HỒng Duyên 9 2 2 1995 Krông Nô - Đắk Nông THCS Nam Nung 2.5
    12 12 Chung Thị Dương 9 1 6 1996 Krông Nô - Đăk Lăk THCS Đắk Sôr 14.0 Ba X
    13 13 Nguyễn Xuân Đại 8 14 3 1996 Thuận Thành - Bắc Ninh THCS Nam Nung 10.0 HSG X
    14 14 Trần Thị Hương Giang 9 12 8 1996 Quỳnh Lâm - Nghệ An THCS Nam Nung 10.0 HSG X
    15 15 Trương Thị Giang 9 26 1 1996 Krông Nô - Đăk Lăk THCS Đắk Sôr 10.0 HSG X
    16 16 Võ Thị Trà Giang 9C1 27 11 1996 Krông Bông - Đắk Lắk THCS Nam Đà 15.5 Ba X
    17 17 Trần Bá Hà 9 30 6 1996 Krông Nô – Đăk Nông THCS Buôn Chóah 10.0 HSG X
    18 18 Nguyễn Thị Thu Hà 9C1 28 1 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Nam Đà 10.0 HSG X
    19 19 Nguyễn Ngọc Hải 9 5 1 1996 Krông Nô – Đăk lăk THCS Đắk Nang 3.0
    20 20 Lê Thị Mỹ Hạnh 9C1 30 10 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Nam Đà 15.0 Ba X
    21 21 Trần Thị Hạnh 9C1 16 6 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Nam Đà 16.0 Nhì X
    22 22 Lê Thị Lệ Hằng 8 30 10 1997 Krông Nô – Đăk lăk THCS Đắk Nang 10.0 HSG X
    23 23 Võ Nguyễn Thanh Hằng 9C1 24 4 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Nam Đà 19.0 Nhất X
    24 24 Vũ Thị Hải Hậu 8A1 27 12 1997 Hải Hậu - Nam Định THCS Nâm Nđir 10.0 HSG X
    25 25 Nguyễn Thu Hiền 9C1 12 10 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Nam Đà 12.0 KK X
    26 26 Vũ Tiến Hồng 9A1 10 4 1996 Krông nô - Đăk Lăk THCS Nâm Nđir 3.0
    27 27 Nguyễn Ngọc Hùng 9 5 1 1996 Krông Nô – Đăk lăk THCS Đắk Nang 1.0
    28 28 Đào trường Hùng 9B1 29 2 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Đắk Mâm 17.0 Nhì X
    29 29 Nguyễn Văn Hùng 9 1 9 1995 Krông Nô - Đắk Nông THCS Nam Nung 2.0
    30 30 Trần Thị Hương 8 20 10 1997 Can lộc - Hà Tĩnh THCS Nam Nung 0.5
    31 31 Trần Thị Hương 9 14 7 1996 Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc THCS Nam Nung 2.0
    32 32 Hoàng Thị Xuân Hương 9C1 28 3 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Nam Đà 16.5 Nhì X
    33 33 Lưu Thị Liên 9 4 4 1996 Krông Nô - Đăk Lăk THCS Đắk Sôr 10.0 HSG X
    34 34 Trần Thị Liên 8 7 8 1997 Hải Hậu - Nam Định THCS Tân Thành 10.0 HSG X
    35 35 Hoàng Văn Liên 9D3 17 8 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Lý Tự Trọng 0.0
    36 36 Trần Thị Ngọc Linh 9A1 10 6 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Đắk Drô 10.0 HSG X
    37 37 Trương Trịnh Công Lực 9D3 23 1 1996 Tân Phú - Đồng Nai THCS Lý Tự Trọng 0.0
    38 38 Nguyễn Đại Nam 9A1 4 10 1996 Bảo Lâm - Lâm Đồng THCS Đắk Drô 2.5
    39 39 Hán Nhật Ánh Ngọc 9C1 5 2 1997 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Nam Đà 15.5 Ba X
    40 40 Cao Thị Ngọc 9 17 4 1996 Nghĩa Hưng - Nam Định THCS Nam Nung 1.0
    41 41 Vũ Công Nguyên 9A1 26 5 1996 Krông nô - Đăk Lăk THCS Nâm Nđir 10.0 HSG X
    42 42 Lê Hà Minh Nguyệt 9B1 23 3 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Đắk Mâm 18.5 Nhất X
    43 43 Trần Công Nhật 9 4 9 1996 Krông Nô – Đăk Lăk THCS Quảng Phú 10.0 HSG X
    44 44 Triệu Mùi Nhậy 9 17 9 1993 Nguyên Sơn - Bắc Cạn THCS Tân Thành 1.5
    45 45 Cao Hồng Phát 8C1 7 7 1997 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Đắk Mâm 15.5 Ba X
    46 46 Nguyễn Đức Phú 8C1 28 6 1997 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Đắk Mâm 12.0 KK X
    47 47 Phạm Thị Hồng Phượng 9C1 24 1 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Nam Đà 16.5 Nhì X
    48 48 Đào Sinh Quân 8 25 7 1997 Krông Nô - Đăk Lăk THCS Đắk Sôr 0.5
    49 49 Trần Văn Quý 9 10 3 1996 Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc THCS Nam Nung 3.5
    50 50 Nguyễn Thanh Sang 9 10 4 1996 Tây Sơn – Bình Định THCS Quảng Phú 10.0 HSG X
    51 51 Nguyễn Thị Tâm 9A1 10 4 1996 Krông nô - Đăk Lăk THCS Nâm Nđir 1.0
    52 52 Đặng Như Ngọc Thạch 9 24 1 1996 Krông Nô – Đăk lăk THCS Đắk Nang 10.0 HSG X
    53 53 Cao Văn Thanh 9C2 30 1 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Nam Đà 12.0 KK X
    54 54 Lê Văn Thanh 9B1 14 6 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Đắk Mâm 18.5 Nhất X
    55 55 Nghiệp Hoàng Bích Thảo 9 20 9 1996 Krông Nô - Đăk Lăk THCS Đắk Sôr 4.0
    56 56 Vi Văn Thắng 9D3 27 4 1996 Krông Nô - Đắk Lắk THCS Lý Tự Trọng 0.0
    57 57 Nguyễn Công Thịnh 8 20 2 1997 Krông Nô - Đăk Lăk THCS Đắk Sôr 1.0
    58 58 Lê Thị Thu Thuỷ 9B1 14 6 1996 K
     
    Gửi ý kiến