Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_THCS_Ly_Tu_Trong_Krong_No__YouTube1.flv HINH_ANH_HOAT_DONG.swf DSC000682.jpg DSC00085.jpg DSC000701.jpg DSC000882.jpg DSC00061.jpg DSC000692.jpg DSC00074.jpg DSC00043.jpg DSC000401.jpg DSC00042.jpg DSC00045.jpg DSC00053.jpg DSC00051.jpg DSC000571.jpg P3220033.jpg P3220025.jpg P3220054.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kiem tra tiet 32

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hằng
    Ngày gửi: 11h:11' 27-02-2010
    Dung lượng: 36.0 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nam Đà Thứ……Ngày…..Tháng…Năm 2009
    Họ và tên:……………. KIỂM TRA : 1 tiết
    Lớp:………………….. Môn : Tin Học
    Đề 1
    I. Phần trắc nghiệm:(5 điểm)
    Câu 1: Biếu tượng Font  có tác dụng
    a. Chọn kiểu gõ VNI b. Chọn màu nền là màu trắng
    c. Định dạng màu Font. d. Định dạng Font chữ.
    Câu 2: Biếu tượng Font Color  có tác dụng
    a. Định dạng kiểu chữ in đậm b. Định dạng màu chữ
    c. Định dạng màu nền d. Định dạng Font chữ
    Câu 3: Ta nháy chọn một cột (Columns) và dùng lệnh Insert ( Columns, có công dụng:
    a. Để xóa cột b. Điều chỉnh độ rộng cột
    c. Chèn thêm cột d. Chèn thêm hàng
    Câu 4: Nháy chọn một hàng (Rows) và dùng lệnh Insert ( Rows, có công dụng:
    a. Để xóa hàng. b. Điều chỉnh độ rộng hàng.
    c. Chèn thêm cột d. Chèn thêm hàng
    Câu 5: Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để chọn hướng giấy in?
    a. View ( Page Break Preview b. File ( Page setup ( Page
    c. File ( Page setup ( Margins d. Cả 3 cách trên đều sai.
    Câu 6: Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí?
    a. Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí b. Chọn hướng giấy in
    c. Đặt lề cho giấy in d. Cả 3 cách đều đúng
    Câu 7: Lợi ích của việc xem trước khi in?
    a. Kiểm tra trước những gì sẽ được in ra b.Kiểm tra dấu ngắt trang đang ở vị trí nào
    c. Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in. d. Cả 3 phương án trên đều sai
    Câu 8: Khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiển thị trong ô các kí tự
    a. # b. %
    c. * d. &
    Câu 9 : Định dạng văn bản với kiểu chữ đậm ta sử dụng nút lệnh nào sau đây trên thanh công cụ
    a. b.


    d.

    Câu 10: Nút lệnh nào sau đây sử dụng để in văn bản?
    a. Undo b. Redo
    c. Paste d. Print
    II. Phần tự luận
    Câu 1: Hãy nêu các bước để thực hiện việc:
    Định dạng phông chữ trong các ô tính;
    Tô màu nền cho các ô tính.
    Kẻ đường biên của các ô tính.
    Câu 2: Giả sử ô A1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ. Ô A3 có nền trắng và chữ màu đen. Nếu sao chép nội dung ô A1 vào ô A3, em thử dự đoán sau khi sao chép ô A3 có nền và phông chữ màu gì?
    Câu 3: Làm cách nào để có thể điều chỉnh được các trang in cho hợp lý? Và làm thế nào để thay đổi hướng giấy của bảng tính?
     
    Gửi ý kiến