Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Krông Nô - Đắk Nông
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
thi hoc ki I 09-10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Quan
Ngày gửi: 10h:37' 01-03-2010
Dung lượng: 42.7 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Quan
Ngày gửi: 10h:37' 01-03-2010
Dung lượng: 42.7 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:………………………………… KIỂM TRA HỌC KỲ I - Năm học 2009-2010
Lớp: 9B Môn: Công Ngệ 9
Thời gian: 45’ (không kể giao đề)
Đề số 03:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
* Chọn và ghi chữ cái đúng đầu đáp án đúng vào bảng trả lời trắc nghiệm cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Dây trần thường được dùng để dẫn điện:
A. Ngoài trời. B. Trong các phòng học.
C. Trong nhà. D. Trong các nhà máy.
Câu 2: Nguyên nhân gây ra tai nạn điện giật là:
A. Do Chạm vào thiết bị rò điện.
B. Do chạm vào 2 dây điện trong mạng điện 3 pha 4 dây.
C. Do phóng điện cao áp.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 3: Nghề điện dân dụng làm việc với nguồn điện có điện áp nào sau đây?
A. Dưới 220V B. Dưới 300V
C. Dưới 500V D. Dưới 380V
Câu 4: Quy trình nối dây dẫn điện gồm mấy bước?
A. 5 bước. B. 4 bước. C. 6 bước D. 3 bước.
Câu 5: Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo:
A. Điện áp, điện trở.
B. Điện áp xoay chiều, điện áp 1 chiều, dòng điện 1 chiều,dòng điện xoay chiều ,điện trở.
C. Điện áp xoay chiều, điện áp 1 chiều.
D. Điện áp 1 chiều, dòng điện 1 chiều, điện trở.
Câu 6: Vật liệu dẫn điện là vật liệu:
A. Cho dòng điện đi qua ở nhiệt cao.
B. Cho dòng điện đi qua dễ dàng.
C. Cho dòng điện đi qua dễ dàng ở nhiệt độ trung bình.
D. Không cho dòng điện đi qua.
Câu 7: Công tắc mắc vào mạch điện như sau:
A. Mắc nối tiếp cầu chì. song song với đèn . B. Mắc nối tiếp với đèn và cầu chì.
C. Mắc nối tiếp với ổ cắm và cầu chì. D. Cả 3 cách mắc trên đều được.
Câu 8: Vật liệu nào được dùng nhiều để làm dây dẫn điện?
A. Bạc. B. Đồng.
C. Nhôm. D. Câu b và c đều đúng
Câu 9: liệu náo sau đây không phải là vật liệu cách điện dùng trong mạng điện gia đình?
A. Than chì B. Ống luồn dây dẫn
C. Puli sứ D. Ống bọc kẽm bên trong có lót cách điện.
Câu 10: Cầu chì là dụng cụ điện dùng để:
A. Bảo vệ mạch điện.
B. Đóng cắt thiết bị điện.
C. Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho thiết bị và đường dây.
D. Bảo vệ quá tải cho thiết bị, đường dây.
Câu 11: Thiết bị nào được lắp trên bảng điện để bảo vệ cho mạch điện và đồ dùng điện?
A. cầu chì B. Công tắc C. Ổ cắm D. Cầu dao
Câu 12: Một mối nối tốt phải đạt những yêu cầu sau:
A. Đảm bảo an toàn và đẹp.
B. Đạt yêu cầu về mặt mỹ thuật và dẫn điện tốt.
C. Dẫn điện tốt, đảm bảo về mặt an toàn điện, đẹp, có độ bền cơ học tốt.
D. Dây dẫn phải có hình dáng như cũ và có độ bền cơ học tốt.
II.PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Kể tên một số đồng hồ điện và nêu công dụng của đồng hồ điện trong việc lắp đặt mạch điện trong nhà. (2,5 điểm)
Câu 2: Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm 2 cầu chì, một ổ cắm, một công tắc điều khiển một bóng đèn (2,5 điểm)
Câu 3: Nêu quy trình lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang (2 điểm)
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM:
Phần trả lời trắc nghiệm:
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Lớp: 9B Môn: Công Ngệ 9
Thời gian: 45’ (không kể giao đề)
Đề số 03:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
* Chọn và ghi chữ cái đúng đầu đáp án đúng vào bảng trả lời trắc nghiệm cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Dây trần thường được dùng để dẫn điện:
A. Ngoài trời. B. Trong các phòng học.
C. Trong nhà. D. Trong các nhà máy.
Câu 2: Nguyên nhân gây ra tai nạn điện giật là:
A. Do Chạm vào thiết bị rò điện.
B. Do chạm vào 2 dây điện trong mạng điện 3 pha 4 dây.
C. Do phóng điện cao áp.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 3: Nghề điện dân dụng làm việc với nguồn điện có điện áp nào sau đây?
A. Dưới 220V B. Dưới 300V
C. Dưới 500V D. Dưới 380V
Câu 4: Quy trình nối dây dẫn điện gồm mấy bước?
A. 5 bước. B. 4 bước. C. 6 bước D. 3 bước.
Câu 5: Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo:
A. Điện áp, điện trở.
B. Điện áp xoay chiều, điện áp 1 chiều, dòng điện 1 chiều,dòng điện xoay chiều ,điện trở.
C. Điện áp xoay chiều, điện áp 1 chiều.
D. Điện áp 1 chiều, dòng điện 1 chiều, điện trở.
Câu 6: Vật liệu dẫn điện là vật liệu:
A. Cho dòng điện đi qua ở nhiệt cao.
B. Cho dòng điện đi qua dễ dàng.
C. Cho dòng điện đi qua dễ dàng ở nhiệt độ trung bình.
D. Không cho dòng điện đi qua.
Câu 7: Công tắc mắc vào mạch điện như sau:
A. Mắc nối tiếp cầu chì. song song với đèn . B. Mắc nối tiếp với đèn và cầu chì.
C. Mắc nối tiếp với ổ cắm và cầu chì. D. Cả 3 cách mắc trên đều được.
Câu 8: Vật liệu nào được dùng nhiều để làm dây dẫn điện?
A. Bạc. B. Đồng.
C. Nhôm. D. Câu b và c đều đúng
Câu 9: liệu náo sau đây không phải là vật liệu cách điện dùng trong mạng điện gia đình?
A. Than chì B. Ống luồn dây dẫn
C. Puli sứ D. Ống bọc kẽm bên trong có lót cách điện.
Câu 10: Cầu chì là dụng cụ điện dùng để:
A. Bảo vệ mạch điện.
B. Đóng cắt thiết bị điện.
C. Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho thiết bị và đường dây.
D. Bảo vệ quá tải cho thiết bị, đường dây.
Câu 11: Thiết bị nào được lắp trên bảng điện để bảo vệ cho mạch điện và đồ dùng điện?
A. cầu chì B. Công tắc C. Ổ cắm D. Cầu dao
Câu 12: Một mối nối tốt phải đạt những yêu cầu sau:
A. Đảm bảo an toàn và đẹp.
B. Đạt yêu cầu về mặt mỹ thuật và dẫn điện tốt.
C. Dẫn điện tốt, đảm bảo về mặt an toàn điện, đẹp, có độ bền cơ học tốt.
D. Dây dẫn phải có hình dáng như cũ và có độ bền cơ học tốt.
II.PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Kể tên một số đồng hồ điện và nêu công dụng của đồng hồ điện trong việc lắp đặt mạch điện trong nhà. (2,5 điểm)
Câu 2: Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm 2 cầu chì, một ổ cắm, một công tắc điều khiển một bóng đèn (2,5 điểm)
Câu 3: Nêu quy trình lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang (2 điểm)
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM:
Phần trả lời trắc nghiệm:
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
II. PHẦN TỰ LUẬN:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất